Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (huyenquangmd@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    ảnh minh đai

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Thu Huyền

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE Thi TA LOP 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:28' 14-03-2013
    Dung lượng: 909.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi khối 5

    Phần I- Nghe hiểu:
    Hãy nghe đoạn văn sau và làm các bài tập cho dưới đây:
    Bài tập 1: Nghe và khoanh tròn chữ cái (A, B hoặc C) của từ hoặc cụm từ đúng để hoàn thành những câu sau:
    1. Her name is Thuy. She is .............years old.
    A. thirteen
     B. twelve
    C. ten
    
    2. She is a ............... .
    A. student
     B. teacher
    C. doctor
    
    3. She has a ................, Minh.
    A. sister
     B. friend
    C. brother
    
    
    
    
    4. She lives in a house near a ................ .
    A. hotel
     B. lake
    C. park
    
    
    Bài tập 2: Hãy nghe lại đoạn văn và đánh dấu (vào ô trống của câu em cho là đúng (T) hoặc sai (F) với nội dung bài nghe.
    Statements
    T
    F
    
    Ví dụ: 0. Her name is Thuy.
    (
    
    
    1. There is a river and a lake.
    
    
    
    2. There is a school near the lake.
    
    
    
    3. There are trees and flowers in the park.
    
    
    
    4. It is a beautiful place.
    
    
    
    Phần -Kiến thức ngôn ngữ:
    Bài tập 1: Khoanh tròn chữ cái (A, B, C hoặc D) của từ có cách phát âm khác những từ còn lại ở phần gạch chân:
    1. A. hat
    B. cat
    C. small
    D. have
    
    2. A. cloudy
    B. house
    C. about
    D. four
    
    3. A. windy
    B. rice
    C. nice
    D. five
    
    4. A. this
    B. there
    C. thank
    D. that
    
    5. A. like
    B. think
    C. drink
    D. thing
    
    
    Bài tập 2: Khoanh tròn chữ cái (A, B, hoặc C) của từ hoặc cụm từ đúng nhất để hoàn thành những câu sau:
    1. “Who is she ?”- “.................................”
    A. She is Lan.
    B. He`s Nam.
    C. This is Nga.
    
    2. “Is it big ?”- “............................”
    A. Yes, it is.
    B. No,they aren`t.
    C. Yes, It isn`t.
    
    3. “What`s your name ?”-“..............................”
    A. Her name is Lan
    B. My name is Ba
    C. His name’s Nam.
    
    4. She`s my...................... .
    A. friend
    B. school
    C. book
    
    5. “How are you ?”- “.................................”
    A. I`m fine, thanks.
    B. I`m nine.
    C. He`s fine.
    
    6. “Goodbye.”- “................................”
    A. Hi. I`m Lan.
    B. Bye. See you later.
    C. Nice to meet you.
    
    7. “................are those?”- “They are balls”
    A. Who
    B. What
    C. How
    
    8. It is an................... .
    A. window
    B. table
    C. eraser
    
    9. “.......................”- “I am tired.”
    A. How old are you?
    B. What’s the matter?
    C. What is that?
    
    10. “........................”- “It is 14 Hung Vuong Street.”
    A. Where do you live, Mai? B. What is your telephone number?
    C. What is your address?

    Bài tập 3: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc đơn để hoàn thành những câu sau:
    Viết câu trả lời ở đây
    1, These (be) cats and dogs. .......................................................
    2, I can’t (to find) my book. .......................................................
    3, The can and the fan (be not) on the van. .......................................................
    4, “What are these, Kate?”- “I (not know)”. .......................................................
    5, “Where you (live)?”- “Oh! I live in Ha noi”. .......................................................
    Phần III- Đọc hiểu:
    Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng cho
     
    Gửi ý kiến